Thống kê
  • Đang truy cập : 35
  • Ngày hôm nay : 306
  • Ngày hôm qua : 836
  • Tuần hiện tại : 3.979
  • Tuần trước : 32.882
  • Tháng này : 141.198
  • Tháng trước : 97.188
  • Tổng lượt truy cập : 1.053.309
Tài liệu và bài học hay

TIẾNG HÀN VỀ TẾT TRUNG THU

Thứ tư,13/09/2023
210 Lượt xem

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TẾT TRUNG THU

1.한국전통축제: Lễ hội truyền thống của Hàn Quốc

2.추석: tết trung thu

3.한가위: ngày lễ hội lớn giữa mùa thu

4.위성=달: mặt trăng

5.보름달: rằm

6.상현달: trăng khuyết

7.만월: trăng tròn

8.초롱: đèn lồng

9.초롱 퍼레이드: rước đèn

10.달력: lịch

11.음력: âm lịch

12.양력: dương lịch

13.휴일/휴진/휴무: ngày nghỉ

14.잔칫날: ngày lễ tiệc

15.송편: bánh gạo hình bán nguyệt (bánh trung thu của người Hàn đây ^^)

16.강강술래: điệu múa dân gian của người Hàn trong dịp lễ trung thu

17.토란탕: súp khoai môn (món ăn trong ngày lễ này)

18.보름달이 뜨다: trăng rằm lên

19.연휴: nghỉ dài ngày

20.기념일: ngày kỉ niệm

21.민속놀이: trò chơi dân gian

 

Những lời chúc ý nghĩa 

즐거운 한가위 보내세요! 

Chúc mọi người có một ngày lễ Trung Thu vui vẻ! 

 

풍성한 한가위 보내세요!

Chúc mọi người có một mùa Trung Thu đầy sung túc nhé! 

 

온 가족 즐겁고 풍요로운 추석 명절 보내시고 귀성길 안전하게 다녀오세요.

Chúc mọi người có một ngày lễ Trung Thu tràn đầy niềm hạnh phúc bên gia đình, thượng lộ bình an trên con đường về thăm quê nhé! 

 

기쁨과 행복이 충만한 한가위가 찾아왔습니다. 

Chúc mọi người có một mùa Trung Thu đầy đủ, vui vẻ và hạnh phúc.

 

설레이는 고향길 안전하고 편안하게 다녀오시고 사랑하는 가족과 소중한 동료분들과 함께하는 뜻깊은 추석 되시길 바랍니다. 

Chúc mọi người về quê an toàn và bình an trên con đường quê hương đầy nhộn nhịp và đón nhận một ngày lễ có nhiều ý nghĩa bên gia đình thân yêu và các đồng nghiệp. 

Bình luận facebook